手締め (てじめ) — Nghi lễ vỗ tay theo một nhịp điệu nhất định (khi kết thúc và chúc mừng sự thành công của sự kiện hoặc cuộc họp.)
手締め
THỦ ĐẾ
て じ め
て じ め
Nghi lễ vỗ tay theo một nhịp điệu nhất định (khi kết thúc và chúc mừng sự thành công của sự kiện hoặc cuộc họp.)
会議
の
最後
に
手締
めを
行
った
。
Đã thực hiện nghi lễ tejime vào cuối cuộc họp.
Ảnh minh họa


