手間 (てま) — công nhân tạm thời
手間
THỦ GIAN
て ま
JLPTN3
Công nhân tạm thời
Công sức; thời gian
手間損
Phí công
Công việc; công việc tính công; công việc tính sản phẩm
これで
髪
の
セット
の
手間
が
省
けて
、
朝
の
心配事
が
一
つ
減
るわ
。
Bằng cách đó tôi sẽ bỏ bớt công việc với mái tóc của mình, bớt phải lo nghĩ đến nó vào mỗi buổi sáng.
Tiền công
手間
を
払
う
Trả tiền công .
Ảnh minh họa


