投資 (とうし) — sự đầu tư
投資
ĐẦU TƯ
と う し
と う し
JLPTN1
Sự đầu tư
(
人
)
が
行
う
設備
への
過大投資
Đầu tư quá nhiều vào trang thiết bị để ai đó vận hành .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 投資
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 投資する/とうしする |
| Quá khứ (た) | 投資した |
| Phủ định (未然) | 投資しない |
| Lịch sự (丁寧) | 投資します |
| te (て) | 投資して |
| Khả năng (可能) | 投資できる |
| Thụ động (受身) | 投資される |
| Sai khiến (使役) | 投資させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 投資させられる |
| Điều kiện (条件) | 投資すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 投資しろ |
| Ý chí (意向) | 投資しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 投資するな |

