折丁 (おりちょう) — tập giấy; tờ in gấp; tờ đóng sách
折丁
CHIẾT ĐINH
お り ちょ う
Tập giấy; tờ in gấp; tờ đóng sách
折丁
を
間違
った
順番
で
綴
じると
、
本
の
内容
が
読
めなくなる
。
Nếu đóng các tập giấy sai thứ tự, sẽ không đọc được nội dung cuốn sách.
Ảnh minh họa


