抜擢 (ばってき ばったく) — sự lựa chọn từ nhiều người ra người phù hợp cho một công việc quan trọng hay chức vụ nào đó
抜擢
BẠT TRẠC
ば っ て き
Sự lựa chọn từ nhiều người ra người phù hợp cho một công việc quan trọng hay chức vụ nào đó
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 抜擢
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 抜擢する/ばってきする |
| Quá khứ (た) | 抜擢した |
| Phủ định (未然) | 抜擢しない |
| Lịch sự (丁寧) | 抜擢します |
| te (て) | 抜擢して |
| Khả năng (可能) | 抜擢できる |
| Thụ động (受身) | 抜擢される |
| Sai khiến (使役) | 抜擢させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 抜擢させられる |
| Điều kiện (条件) | 抜擢すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 抜擢しろ |
| Ý chí (意向) | 抜擢しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 抜擢するな |

