抵抗力 (ていこうりょく) — lực kháng trở
抵抗力
ĐỂ KHÁNG LỰC
て い こ う りょ く
Lực kháng trở
ある
種
の
バラ
は
他
のものより
病気
への
抵抗力
がある
So với các loài hoa khác, hoa hồng có sức đề kháng để chống lại bệnh
Sức chống cự.
Ảnh minh họa

抵抗力 (ていこうりょく) — lực kháng trở
ĐỂ KHÁNG LỰC
