押し手 (おして おしで) — con dấu; dấu tay
押し手
ÁP THỦ
お し て
Con dấu; dấu tay
契約書
に
押
し
手
を
押
す
。
Đóng dấu lên hợp đồng.
Nhấn dây đàn bằng tay trái (trong chơi đàn tranh)
箏
の
演奏
で
押
し
手
の
技術
を
磨
く
。
Rèn luyện kỹ thuật nhấn dây đàn bằng tay trái trong biểu diễn đàn tranh.
Tay trái (trong bắn cung)
弓道
では
押
し
手
の
使
い
方
が
重要
です
。
Trong cung đạo, cách sử dụng tay trái rất quan trọng.
Sự cứng đầu; sự bướng bỉnh
彼
は
押
し
手
が
強
く
、
周
りの
意見
を
聞
かないことが
多
い
。
Anh ta rất cứng đầu, thường không nghe ý kiến của người khác.
Ảnh minh họa


