拾い目 (ひろいめ) — dò mũi, nhặt mũi (kỹ thuật trong đan lên)
拾い目
THẬP MỤC
Dò mũi, nhặt mũi (kỹ thuật trong đan lên)
拾
い
目
をして
、
袖
を
編
み
始
めます
。
Nhặt mũi (dò mũi) để bắt đầu đan tay áo.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 拾い目
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 拾い目する/ひろいめする |
| Quá khứ (た) | 拾い目した |
| Phủ định (未然) | 拾い目しない |
| Lịch sự (丁寧) | 拾い目します |
| te (て) | 拾い目して |
| Khả năng (可能) | 拾い目できる |
| Thụ động (受身) | 拾い目される |
| Sai khiến (使役) | 拾い目させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 拾い目させられる |
| Điều kiện (条件) | 拾い目すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 拾い目しろ |
| Ý chí (意向) | 拾い目しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 拾い目するな |

