指揮権 (しきけん) — (thi hành) phải(đúng) để ra lệnh
指揮権
CHỈ HUY QUYỀN
し き け ん
(thi hành) phải(đúng) để ra lệnh
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 指揮権
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 指揮権する/しきけんする |
| Quá khứ (た) | 指揮権した |
| Phủ định (未然) | 指揮権しない |
| Lịch sự (丁寧) | 指揮権します |
| te (て) | 指揮権して |
| Khả năng (可能) | 指揮権できる |
| Thụ động (受身) | 指揮権される |
| Sai khiến (使役) | 指揮権させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 指揮権させられる |
| Điều kiện (条件) | 指揮権すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 指揮権しろ |
| Ý chí (意向) | 指揮権しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 指揮権するな |

