挙動 (きょどう) — cử động.
挙動
CỬ ĐỘNG
きょ ど う
Cử động.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 挙動
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 挙動する/きょどうする |
| Quá khứ (た) | 挙動した |
| Phủ định (未然) | 挙動しない |
| Lịch sự (丁寧) | 挙動します |
| te (て) | 挙動して |
| Khả năng (可能) | 挙動できる |
| Thụ động (受身) | 挙動される |
| Sai khiến (使役) | 挙動させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 挙動させられる |
| Điều kiện (条件) | 挙動すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 挙動しろ |
| Ý chí (意向) | 挙動しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 挙動するな |

