振りする (ふりする) — giả vờ; tỏ ra; ra vẻ
振りする
CHẤN
Giả vờ; tỏ ra; ra vẻ
人
は
生
の
問題
に
取
り
組
む
苦痛
を
避
けようとして
,
そんなものは
存在
しないふりをする
.
Để tránh nỗi đau về những vấn đề sinh tồn mà con người đang phải đương đầu, chúng ta giả vờ như chúng không tồn tại.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 振りする
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 振りする/ふりする |
| Quá khứ (た) | 振りした |
| Phủ định (未然) | 振りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 振りします |
| te (て) | 振りして |
| Khả năng (可能) | 振りできる |
| Thụ động (受身) | 振りされる |
| Sai khiến (使役) | 振りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 振りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 振りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 振りしろ |
| Ý chí (意向) | 振りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 振りするな |

