捕食 (ほしょく) — sự ăn thịt, lối sống ăn thịt
捕食
BỘ THỰC
ほ しょ く
Sự ăn thịt, lối sống ăn thịt
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 捕食
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 捕食する/ほしょくする |
| Quá khứ (た) | 捕食した |
| Phủ định (未然) | 捕食しない |
| Lịch sự (丁寧) | 捕食します |
| te (て) | 捕食して |
| Khả năng (可能) | 捕食できる |
| Thụ động (受身) | 捕食される |
| Sai khiến (使役) | 捕食させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 捕食させられる |
| Điều kiện (条件) | 捕食すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 捕食しろ |
| Ý chí (意向) | 捕食しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 捕食するな |

