採取 (さいしゅ) — hái lượm; thu nhặt; gom góp; gặt hái
採取
THẢI THỦ
さ い しゅ
さ い しゅ
Hái lượm; thu nhặt; gom góp; gặt hái
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 採取
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 採取する/さいしゅする |
| Quá khứ (た) | 採取した |
| Phủ định (未然) | 採取しない |
| Lịch sự (丁寧) | 採取します |
| te (て) | 採取して |
| Khả năng (可能) | 採取できる |
| Thụ động (受身) | 採取される |
| Sai khiến (使役) | 採取させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 採取させられる |
| Điều kiện (条件) | 採取すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 採取しろ |
| Ý chí (意向) | 採取しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 採取するな |

