採用 (さいよう) — tuyển dụng
採用
THẢI DỤNG
さ い よ う
JLPTN1
Tuyển dụng
採用通知
を
受
け
取
る
Nhận được thông báo tuyển dụng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 採用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 採用する/さいようする |
| Quá khứ (た) | 採用した |
| Phủ định (未然) | 採用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 採用します |
| te (て) | 採用して |
| Khả năng (可能) | 採用できる |
| Thụ động (受身) | 採用される |
| Sai khiến (使役) | 採用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 採用させられる |
| Điều kiện (条件) | 採用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 採用しろ |
| Ý chí (意向) | 採用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 採用するな |

