揃う (そろう) — chuẩn bị, thu thập đầy đủ
揃う
TIỄN
そ ろ う
JLPTN2
Chuẩn bị, thu thập đầy đủ
その
店
はいろいろの
商品
をそろえている
.
Cửa hàng đó chuẩn bị nhiều mặt hàng phong phú trong kho.
Đông đủ, cùng nhau
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 揃う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 揃う/そろう |
| Quá khứ (た) | 揃った |
| Phủ định (未然) | 揃わない |
| Lịch sự (丁寧) | 揃います |
| te (て) | 揃って |
| Khả năng (可能) | 揃える |
| Thụ động (受身) | 揃われる |
| Sai khiến (使役) | 揃わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 揃わせられる |
| Điều kiện (条件) | 揃えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 揃え |
| Ý chí (意向) | 揃おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 揃うな |

