摘出 (てきしゅつ) — sự rút ra; sự lấy ra
摘出
TRÍCH XUẤT
て き しゅ つ
Sự rút ra; sự lấy ra
外科医
は
患者
の
臓器
を
摘出
した
Bác sỹ phẫu thuật đã lấy ra bộ phận nội tạng trong cơ thể của bệnh nhân
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摘出
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摘出する/てきしゅつする |
| Quá khứ (た) | 摘出した |
| Phủ định (未然) | 摘出しない |
| Lịch sự (丁寧) | 摘出します |
| te (て) | 摘出して |
| Khả năng (可能) | 摘出できる |
| Thụ động (受身) | 摘出される |
| Sai khiến (使役) | 摘出させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摘出させられる |
| Điều kiện (条件) | 摘出すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摘出しろ |
| Ý chí (意向) | 摘出しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摘出するな |

