摩れる (すれる) — cọ xát , chà xát vào nhau..
摩れる
MA
す れ る
Cọ xát , chà xát vào nhau..
Va vấp , cọ xát trong xã hội, làm mất cảm xúc vốn có
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 摩れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 摩れる/すれる |
| Quá khứ (た) | 摩れた |
| Phủ định (未然) | 摩れない |
| Lịch sự (丁寧) | 摩れます |
| te (て) | 摩れて |
| Khả năng (可能) | 摩れられる |
| Thụ động (受身) | 摩れられる |
| Sai khiến (使役) | 摩れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 摩れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 摩れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 摩れろ |
| Ý chí (意向) | 摩れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 摩れるな |
摩れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 摩れる
摩る
xoa bóp

