Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
物 「もの」「ぶつ」「もん」
đồ vật
通り物 とおりもの
con quỷ mang lại bất hạnh cho những ngôi nhà hoặc những người mà anh ta đi ngang qua
物作り 「ものづくり」「ものつくり」
làm cho các thứ sử dụng lành nghề là những bàn tay - trên (về) con người nỗ lực
物分かり ものわかり
hiểu
回り物 まわりもの
máy móc xoay tròn