撮影 (さつえい) — sự chụp ảnh.
撮影
TOÁT ẢNH
さ つ え い
JLPTN2
Sự chụp ảnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 撮影
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 撮影する/さつえいする |
| Quá khứ (た) | 撮影した |
| Phủ định (未然) | 撮影しない |
| Lịch sự (丁寧) | 撮影します |
| te (て) | 撮影して |
| Khả năng (可能) | 撮影できる |
| Thụ động (受身) | 撮影される |
| Sai khiến (使役) | 撮影させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 撮影させられる |
| Điều kiện (条件) | 撮影すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 撮影しろ |
| Ý chí (意向) | 撮影しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 撮影するな |

