Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
救い主 (すくいぬし) — người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
CỨU CHỦ
救い主
người cứu, người cứu thoát, người cứu nguy
主 「しゅ」「ぬし」「おも」「あるじ」「しゅう」「す」「のし」「にし」
chủ
主思い しゅうおもい
làm cho lo lắng khoảng người chủ (của) ai đó có những quan hệ; một mà như vậy lo lắng
主義主張 しゅぎしゅちょう
chủ nghĩa và ý kiến riêng
願い主 ねがいぬし
người xin việc; người thỉnh cầu, nguyên cáo, người thưa kiện
民主主義 みんしゅしゅぎ
chủ nghĩa dân chủ.