散らばる (ちらばる) — bị vứt lung tung; rải rác
散らばる
TÁN
ち ら ば る
Bị vứt lung tung; rải rác
山
の
中腹
に
散
らばる
Rải rác trên sườn núi
Tản mát.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 散らばる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 散らばる/ちらばる |
| Quá khứ (た) | 散らばった |
| Phủ định (未然) | 散らばらない |
| Lịch sự (丁寧) | 散らばります |
| te (て) | 散らばって |
| Khả năng (可能) | 散らばれる |
| Thụ động (受身) | 散らばられる |
| Sai khiến (使役) | 散らばらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 散らばらせられる |
| Điều kiện (条件) | 散らばれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 散らばれ |
| Ý chí (意向) | 散らばろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 散らばるな |

