散見 (さんけん) — được nhìn thấy khắp đó đây, có thể nhìn thấy khắp đó đây
散見
TÁN KIẾN
さ ん け ん
Được nhìn thấy khắp đó đây, có thể nhìn thấy khắp đó đây
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 散見
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 散見する/さんけんする |
| Quá khứ (た) | 散見した |
| Phủ định (未然) | 散見しない |
| Lịch sự (丁寧) | 散見します |
| te (て) | 散見して |
| Khả năng (可能) | 散見できる |
| Thụ động (受身) | 散見される |
| Sai khiến (使役) | 散見させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 散見させられる |
| Điều kiện (条件) | 散見すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 散見しろ |
| Ý chí (意向) | 散見しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 散見するな |

