文字 (もじ) — chữ
文字
VĂN TỰ
も じ
JLPTN3
Chữ
文字
を
印
する
人
Người đóng dấu văn tự
Chữ cái; văn tự; con chữ.
文字
を
大
きくし
、
文字間
や
行間
に
余裕
をもたせ
、
高齢者
の
方
や
、
視力
に
障害
のある
方
が
読
み
易
いように
注意
いしました
。
Tôi đã cẩn thận để làm cho các chữ cái lớn và hào phóng với ký tự và dòngkhoảng cách để dễ đọc đối với người cao tuổi và những người cóvấn đề với thị giác của họ.
Chữ
Chữ cái; văn tự; con chữ.
Ảnh minh họa


