断水 (だんすい) — sự cắt nước; sự không cung cấp nước
断水
ĐOẠN THỦY
だ ん す い
JLPTN2
Sự cắt nước; sự không cung cấp nước
断水
は
今日
いっぱい
続
く
Nước sẽ tiếp tục bị cắt cho đến hết ngày hôm nay.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 断水
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 断水する/だんすいする |
| Quá khứ (た) | 断水した |
| Phủ định (未然) | 断水しない |
| Lịch sự (丁寧) | 断水します |
| te (て) | 断水して |
| Khả năng (可能) | 断水できる |
| Thụ động (受身) | 断水される |
| Sai khiến (使役) | 断水させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 断水させられる |
| Điều kiện (条件) | 断水すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 断水しろ |
| Ý chí (意向) | 断水しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 断水するな |

