Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
新 「しん」「さら」「あら」「にい」「あら-」「にい-」
tân; mới
馬 「うま」「おま」
ngựa
子馬 こうま
ngựa con.
馬名 ばめい
tên con ngựa
馬鹿 ばか
đáng coi thường; đáng khinh bỉ