Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
方 「かた」「ほう」「がた」「さま」「へ」「ざま」
phương diện
方がまし ほうがまし
thà là, chẳng thà 
した方がいい したほうがいい
tốt hơn là làm như vậy; nên làm....
二方 ふたかた
Cả hai người.
方が良い 「ほうがいい」「ほうがよい」
nên làm gì