Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
於いて (おいて) — ở (tại); trong; trên (về)
VU
於いて
ở (tại)
に於いて において
trong, trên, tại (địa điểm)
いて いて
người bắn cung, chòm sao nhân mã
くれて
người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng
なくても良い 「なくてもいい」「なくてもよい」
Không có cũng không sao
やって行く やっていく
diễn ra, sống