Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
於て (おいて) — tại, ở
VU
於て
tại, ở
正義の名に於て せいぎのなにおいて
trong tên (của) công lý
全てに於て勝る すべておいてまさる
vượt trội về mọi mặt
此処に於て ここにおいて
tại đây; vào lúc này; vì lý do trên
てな てな
cái gì đó như
てだて
tiền bạc; của cải; tiềm lực, a man of means, phương tiện; biện pháp; cách thức