Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
於 おいて
ở (tại); trong; trên (về)
於て おいて
tại, ở
於いて おいて
に於いて において
trong, trên, tại (địa điểm)
正義の名に於て せいぎのなにおいて
trong tên (của) công lý