日和る (ひよる) — chùn bước; ngần ngại
日和る
NHẬT HÒA
ひ よ る
Chùn bước; ngần ngại
彼
は
最後
の
瞬間
に
日和
ってしまった
。
Anh ấy đã chùn bước vào phút cuối.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 日和る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 日和る/ひよる |
| Quá khứ (た) | 日和った |
| Phủ định (未然) | 日和らない |
| Lịch sự (丁寧) | 日和ります |
| te (て) | 日和って |
| Khả năng (可能) | 日和れる |
| Thụ động (受身) | 日和られる |
| Sai khiến (使役) | 日和らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 日和らせられる |
| Điều kiện (条件) | 日和れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 日和れ |
| Ý chí (意向) | 日和ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 日和るな |

