旨がる (うまがる) — Nếm, hưởng, thưởng thức
旨がる
CHỈ
う ま が る
Nếm, hưởng, thưởng thức
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 旨がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 旨がる/うまがる |
| Quá khứ (た) | 旨がった |
| Phủ định (未然) | 旨がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 旨がります |
| te (て) | 旨がって |
| Khả năng (可能) | 旨がれる |
| Thụ động (受身) | 旨がられる |
| Sai khiến (使役) | 旨がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 旨がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 旨がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 旨がれ |
| Ý chí (意向) | 旨がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 旨がるな |

