Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
昔者 (むかしもの せきしゃ) — người thời xưa; người xưa
TÍCH GIẢ
昔者
người thời xưa
者 「もの」「しゃ」「じゃ」「もん」
người; kẻ
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
二者 にしゃ
hai người.
本者 ほんしゃ
tổng công ty.
三者 さんしゃ
ba người; ba phe (đảng)