映る (うつる) — được chiếu; phát
映る
ÁNH
う つ る
JLPTN2
Được chiếu; phát
内
の
テレビ
は
3
チャンネル
がよく
映
らない
。
Tivi nhà tôi kênh 3 phát không tốt lắm.
Phản chiếu
犬
は
水
に
映
った
自分
の
姿
を
見
て
吠
え
立
てた
。
Con chó sủa cái bóng của nó phản chiếu dưới nước.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 映る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 映る/うつる |
| Quá khứ (た) | 映った |
| Phủ định (未然) | 映らない |
| Lịch sự (丁寧) | 映ります |
| te (て) | 映って |
| Khả năng (可能) | 映れる |
| Thụ động (受身) | 映られる |
| Sai khiến (使役) | 映らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 映らせられる |
| Điều kiện (条件) | 映れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 映れ |
| Ý chí (意向) | 映ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 映るな |

