映画化 (えいがか) — phim ảnh hoá; chuyển thể (một tác phẩm văn học) thành phim
映画化
ÁNH HỌA HÓA
え い が か
Phim ảnh hoá; chuyển thể (một tác phẩm văn học) thành phim
映画化
のために
偉大
な
文学作品
を
脚色
する
Chuyển thể một tác phẩm văn học lớn thành phim. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 映画化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 映画化する/えいがかする |
| Quá khứ (た) | 映画化した |
| Phủ định (未然) | 映画化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 映画化します |
| te (て) | 映画化して |
| Khả năng (可能) | 映画化できる |
| Thụ động (受身) | 映画化される |
| Sai khiến (使役) | 映画化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 映画化させられる |
| Điều kiện (条件) | 映画化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 映画化しろ |
| Ý chí (意向) | 映画化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 映画化するな |

