時半 (じはん ときなか) — sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
時半
THÌ BÁN
Rưỡi; ba mươi phút
時計
が
零時半
を
打
った
。
Đồng hồ điểm 12 giờ rưỡi.
Ảnh minh họa

時半 (じはん ときなか) — sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
THÌ BÁN
