Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
何時から 「いつから」「なんじから」
từ mấy giờ
時ならぬ ときならぬ
không đúng lúc; trái mùa
季節 きせつ
mùa; thời vụ
節 「せつ」「ふし」「ぶし」「ノット」「のっと」「せち」「よ」
đốt
節会 せちえ
sân từng mùa (hiếm có) dự tiệc