Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
時雨月 (しぐれづき) — tháng 10 âm lịch
THÌ VŨ NGUYỆT
時雨月
tháng 10 âm lịch
月 「つき」「がつ」「げつ」「づき」「がっ」
mặt trăng
月月 「つきづき」「つきつき」
mỗi tháng
雨 「あめ」「う」「あま-」
cơn mưa
雨月 うげつ
sự không nhìn thấy trăng, trăng khuất (đặc biệt là trăng rằm Trung thu) do mưa
私雨 わたくしあめ
mưa rào (trong một phạm vi nhất định)