景気 (けいき) — tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
景気
CẢNH KHÍ
け い き
JLPTN3
Tình hình; tình trạng; tình hình kinh tế
その
エコノミスト
は
、
景気
がかなり
減退
すると
予測
した
Nhà kinh tế học ấy đã dự đoán trước rằng tình hình kinh tế sẽ ngày càng xấu đi
Tình hình kinh tế
Tình trạng kinh tế
Ảnh minh họa


