暑がる (あつがる) — cảm thấy nóng
暑がる
THỬ
あ つ が る
Cảm thấy nóng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 暑がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 暑がる/あつがる |
| Quá khứ (た) | 暑がった |
| Phủ định (未然) | 暑がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 暑がります |
| te (て) | 暑がって |
| Khả năng (可能) | 暑がれる |
| Thụ động (受身) | 暑がられる |
| Sai khiến (使役) | 暑がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 暑がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 暑がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 暑がれ |
| Ý chí (意向) | 暑がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 暑がるな |

