暗黙的 (あんもくてき) — ngụ ý; ngầm hiểu
暗黙的
ÁM MẶC ĐÍCH
あ ん も く て き
Ngụ ý; ngầm hiểu
会議中
、
暗黙的
な
了解
で
誰
もその
話題
に
触
れなかった
。
Trong cuộc họp, mọi người ngầm hiểu và không ai nhắc đến chủ đề đó.
Ảnh minh họa

暗黙的 (あんもくてき) — ngụ ý; ngầm hiểu
ÁM MẶC ĐÍCH
