最適化 (さいてきか) — sự tối ưu hoá
最適化
TỐI THÍCH HÓA
さ い て き か
Sự tối ưu hoá
Tối ưu hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 最適化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 最適化する/さいてきかする |
| Quá khứ (た) | 最適化した |
| Phủ định (未然) | 最適化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 最適化します |
| te (て) | 最適化して |
| Khả năng (可能) | 最適化できる |
| Thụ động (受身) | 最適化される |
| Sai khiến (使役) | 最適化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 最適化させられる |
| Điều kiện (条件) | 最適化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 最適化しろ |
| Ý chí (意向) | 最適化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 最適化するな |

