月見 (つきみ) — sự ngắm trăng
月見
NGUYỆT KIẾN
つ き み
つ き み
Sự ngắm trăng
十五夜
にお
月見
をする
風習
は
平安時代
から
始
まった
。
Phong tục ngắm trăng vào đêm rằm tháng Tám bắt đầu từ thời Heian.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 月見
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 月見する/つきみする |
| Quá khứ (た) | 月見した |
| Phủ định (未然) | 月見しない |
| Lịch sự (丁寧) | 月見します |
| te (て) | 月見して |
| Khả năng (可能) | 月見できる |
| Thụ động (受身) | 月見される |
| Sai khiến (使役) | 月見させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 月見させられる |
| Điều kiện (条件) | 月見すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 月見しろ |
| Ý chí (意向) | 月見しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 月見するな |

