服用 (ふくよう) — việc uống thuốc
服用
PHỤC DỤNG
ふ く よ う
Việc uống thuốc
この
薬
を
服用
したら
水泳
をしてはいけません
。
Bạn không được bơi trong khi đang uống loại thuốc này.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 服用
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 服用する/ふくようする |
| Quá khứ (た) | 服用した |
| Phủ định (未然) | 服用しない |
| Lịch sự (丁寧) | 服用します |
| te (て) | 服用して |
| Khả năng (可能) | 服用できる |
| Thụ động (受身) | 服用される |
| Sai khiến (使役) | 服用させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 服用させられる |
| Điều kiện (条件) | 服用すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 服用しろ |
| Ý chí (意向) | 服用しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 服用するな |

