Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
望の月 (もちのつき) — trăng tròn
VỌNG NGUYỆT
望の月
trăng tròn
月 「つき」「がつ」「げつ」「づき」「がっ」
mặt trăng
月月 「つきづき」「つきつき」
mỗi tháng
月の出 つきので
lúc trăng lên
後の月 「あとのつき」「のちのつき」
tháng sau
大の月 だいのつき
tháng có 31 ngày