材 (ざい) — gỗ, gỗ xẻ
材
TÀI
ざ い
Gỗ, gỗ xẻ
材木店
で
テーブル
を
作
るための
木材
を
買
った
。
Tôi đã mua gỗ ở cửa hàng gỗ để làm một cái bàn.
Tài năng, tư chất
彼
は
会社
の
未来
を
担
う
重要
な
人材
だ
。
Anh ấy là một nhân tài quan trọng gánh vác tương lai của công ty.
Nguyên liệu, vật liệu
この
工事
では
高品質
な
建材
が
使
われている
。
Công trình này sử dụng vật liệu xây dựng chất lượng cao.
Ảnh minh họa


