枝る (えだる) — làm việc quên ăn quên ngủ
枝る
CHI
え だ る
え だ る
Làm việc quên ăn quên ngủ
締
め
切
り
前
に
枝
ってしまい
、
ついに
倒
れた
。
Để kịp deadline tôi cày thâu đêm đến kiệt sức và cuối cùng gục ngã.
Bị vắt kiệt sức
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 枝る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 枝る/えだる |
| Quá khứ (た) | 枝った |
| Phủ định (未然) | 枝らない |
| Lịch sự (丁寧) | 枝ります |
| te (て) | 枝って |
| Khả năng (可能) | 枝れる |
| Thụ động (受身) | 枝られる |
| Sai khiến (使役) | 枝らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 枝らせられる |
| Điều kiện (条件) | 枝れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 枝れ |
| Ý chí (意向) | 枝ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 枝るな |

