架かる (かかる) — đặt lên giá
架かる
GIÁ
か か る
Đặt lên giá
Treo; gác; bắc qua
川
に
橋
が
架
かっています
。
Cầu bắc qua sông
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 架かる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 架かる/かかる |
| Quá khứ (た) | 架かった |
| Phủ định (未然) | 架からない |
| Lịch sự (丁寧) | 架かります |
| te (て) | 架かって |
| Khả năng (可能) | 架かれる |
| Thụ động (受身) | 架かられる |
| Sai khiến (使役) | 架からせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 架からせられる |
| Điều kiện (条件) | 架かれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 架かれ |
| Ý chí (意向) | 架かろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 架かるな |

