柄 (がら え つか から) — chuôi; cán
柄
BÍNH
が ら
JLPTN3
Vóc dáng; tầm vóc; thể hình
彼
は
人品骨柄
が
素晴
らしい
人物
だ
。
Anh ấy là một người có phẩm hạnh và nhân cách tuyệt vời.
Tính cách; bản chất; phẩm giá; tư cách
人
の
価値
は
財産
よりもむしろ
人柄
にある
。
Giá trị của một người nằm ở những gì anh ta có hơn là những gì anh ta có.
Hoa văn; họa tiết; mẫu mã
この
着物
の
柄
はとても
華
やかだ
。
Hoa văn của bộ Kimono này rất rực rỡ.
(hậu tố) bản chất; đặc điểm; tính chất
(hậu tố) phù hợp với; tương xứng với; do bởi
Ảnh minh họa


