栄 (ロン えい はやし さかえ ろん) — tôn thêm (vẻ đẹp, rực rỡ); làm cho người khác phấn chấn; làm nổi bật; làm đẹp; nâng đỡ
栄
VINH
Tôn thêm (vẻ đẹp, rực rỡ); làm cho người khác phấn chấn; làm nổi bật; làm đẹp; nâng đỡ
伝統的
な
装飾
がこの
建物
の
栄
になっている
。
Những hoa văn truyền thống làm tôn thêm vẻ đẹp cho tòa nhà này.
Phồn vinh; phát triển; rực rỡ; thính vượng
Sự được công nhận giá trị cao; danh dự; vinh quang.
Vinh quang; sự thịnh vượng; danh dự; sự phồn vinh
Ảnh minh họa


