Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
梅見 (うめみ) — ngắm hoa mai; ngoạn thưởng hoa mai
MAI KIẾN
梅見
ngắm hoa mai
梅見月 うめみづき
tháng 2 âm lịch
見 「み」「けん」
cái nhìn, cái ngó, cái dòm
見者 けんしゃ
Khách tham quan.
見る みる
coi
内見 ないけん
Việc kiểm tra bên trong; việc khám xét sơ bộ